TanroDictionary Sổ từ

contentious

/kənˈtenʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự.tính từ
  2. Lôi thôi, phải kiện; có thể tranh chấp, có thể tranh tụng; dính vào chuyện kiện tụng.tính từ

Ví dụ

  1. The brothers became contentious over small things.

  2. They are currently dealing with a very contentious case.

  3. contentious case

    việc lôi thôi phải kiện

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép