Nghĩa tiếng Việt
- Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.danh từ
Tiếng Nhật
- 満足まんぞくsự hài lòng, thoả mãn
Ví dụ
-
He felt contentment after finishing his work early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép