TanroDictionary Sổ từ

contentment

/kənˈtentmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mãn nguyện, sự thoả mãn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt contentment after finishing his work early.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép