TanroDictionary Sổ từ

conterminal

/kɒnˈtəːmɪnəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đường biên giới chung, giáp giới, ở sát biên giới.tính từ

Ví dụ

  1. Their farms are conterminal across the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép