TanroDictionary Sổ từ

contestable market

/ ˈmɑːrkət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị trường có thể cạnh tranh được.danh từ

Ví dụ

  1. The contestable market was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép