TanroDictionary Sổ từ

contestant

/kənˈtestənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi.danh từ
  2. Người tranh luận, người tranh cãi.danh từ

Ví dụ

  1. Each contestant answered the questions quickly.

  2. He was the strongest contestant in the debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép