Nghĩa tiếng Việt
- Cấu trúc dữ kiện tiếp cận.danh từ
Ví dụ
-
The contiguous data structure was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɪɡjəwəs ˈdeɪtə ˈstrəktʃɜː/
The contiguous data structure was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép