Nghĩa tiếng Việt
- Lục địa, (thuộc) đại lục.tính từ
- Lục địa Châu âu (đối với nước Anh).tính từ
- (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).tính từ
Tiếng Nhật
- コンチネンタルthuộc lục địa, kiểu châu Âu lục địa
Ví dụ
-
We are traveling across the vast continental plains today.
-
They preferred continental breakfast foods.
-
The continental soldiers marched at dawn.
-
continental climate
khí hậu lục địa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép