TanroDictionary Sổ từ

continental

/ˌkɒntɪˈnentl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lục địa, (thuộc) đại lục.tính từ
  2. Lục địa Châu âu (đối với nước Anh).tính từ
  3. (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We are traveling across the vast continental plains today.

  2. They preferred continental breakfast foods.

  3. The continental soldiers marched at dawn.

  4. continental climate

    khí hậu lục địa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép