Nghĩa tiếng Việt
- Kế hoạch phòng bất ngờ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the contingency plan today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɪndʒəntsi ˈplæn/
They discussed the contingency plan today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép