TanroDictionary Sổ từ

contingency plan

/kənˈtɪndʒəntsi ˈplæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kế hoạch phòng bất ngờ.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the contingency plan today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép