Nghĩa tiếng Việt
- Dự trữ phát sinh.danh từ
Ví dụ
-
The contingency reserve sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ rɪˈzɜːv/
The contingency reserve sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép