Nghĩa tiếng Việt
- Bảng phân phối xác suấtdanh từ
- Bảng phát sinh; bảng sự cố.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the contingency table today.
-
The contingency table played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép