TanroDictionary Sổ từ

continuation

/kənˌtɪnjuˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tiếp tục, sự làm tiếp.danh từ
  2. Sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm.danh từ
  3. Ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please turn to page ten for the continuation.

  2. The new wing is a continuation to the house.

  3. The continuation of the road leads into town.

  4. turn to page 137 for the continuation of this article

    mở trang 137 để xem tiếp bài này

  5. a continuation to a room

    sự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép