Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiếp tục, sự làm tiếp.danh từ
- Sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm.danh từ
- Ghệt, xà cạp; (từ lóng) quần dài.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please turn to page ten for the continuation.
-
The new wing is a continuation to the house.
-
The continuation of the road leads into town.
-
turn to page 137 for the continuation of this article
mở trang 137 để xem tiếp bài này
-
a continuation to a room
sự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép