Nghĩa tiếng Việt
- Để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài.tính từ
Ví dụ
-
The continuative lesson linked two ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɪnjəˌweɪtɪv/
The continuative lesson linked two ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép