Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của continueđộng từ
- Liên tục.tính từ
Ví dụ
-
The meeting continued after a short break.
-
We saw continued rain all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép