TanroDictionary Sổ từ

continued

/kənˈtɪnjuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của continueđộng từ
  2. Liên tục.tính từ

Ví dụ

  1. The meeting continued after a short break.

  2. We saw continued rain all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép