TanroDictionary Sổ từ

continuing

/kənˈtɪnjuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của continue.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is continuing her lesson after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép