Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của continue.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is continuing her lesson after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɪnjuːd/
She is continuing her lesson after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép