Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm tra liên tục.danh từ
Ví dụ
-
A continuous monitoring helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtɪnjuːəs ˈmɑːnətɜːin/
A continuous monitoring helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép