TanroDictionary Sổ từ

contortionist

/kənˈtɔːʃənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm trò uốn mình, người giỏi môn thể dục mềm dẻo.danh từ

Ví dụ

  1. The contortionist bent into a tiny ring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép