Nghĩa tiếng Việt
- Bản đồ đường mức.danh từ
Ví dụ
-
The contour-map helped us study the terrain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnˌtʊrˈmæp/
The contour-map helped us study the terrain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép