Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contourđộng từ
Ví dụ
-
She contoured the clay into a bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒntʊəd/
She contoured the clay into a bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép