Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai.danh từ
Tiếng Nhật
- 避妊ひにんtránh thai
Ví dụ
-
They discussed contraception with a health worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒntrəˈsepʃn/
They discussed contraception with a health worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép