TanroDictionary Sổ từ

contraception

/ˌkɒntrəˈsepʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương pháp tránh thụ thai; sự tránh thụ thai.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed contraception with a health worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép