Nghĩa tiếng Việt
- Để tránh thụ thai.tính từ
- Dụng cụ tránh thụ thai; thuốc tránh thụ thai.danh từ
Ví dụ
-
They discussed a contraceptive method at school.
-
She bought a contraceptive from the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép