Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể thu nhỏ, tính có thể co lại.danh từ
Ví dụ
-
The contractibiliti of the muscle was tested.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːntrəkˈtɪbsɪtli/
The contractibiliti of the muscle was tested.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép