Nghĩa tiếng Việt
- Có thể rút lại, có thể co lại.tính từ
Ví dụ
-
This material is highly contractile when wet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtræktaɪl/
This material is highly contractile when wet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép