TanroDictionary Sổ từ

contractility

/ˌkɑːntrəkˈtɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể rút lại, tính co lại.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the contractility yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép