TanroDictionary Sổ từ

contractive

/ˈkɑːnˈtræktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co lại được, làm co.tính từ

Ví dụ

  1. The fabric is contractive when heated.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép