Nghĩa tiếng Việt
- Thầu khoán, người đấu thầu, người thầu (cung cấp lương thực cho quân đội, bệnh viện, trường học).danh từ
- Nhân viên hợp đồng.danh từ
- Cơ co.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The army contractor supplied food for the soldiers.
-
The contractor finished the house on time.
-
The contractor in the machine pulled the cable.
-
army contractor
người thầu cung cấp lương thực cho quân đội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép