Nghĩa tiếng Việt
- Bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước.tính từ
Ví dụ
-
The work was based on a contractual agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtræktʃuəl/
The work was based on a contractual agreement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép