Nghĩa tiếng Việt
- Sự mâu thuẫn, sự trái ngược.danh từ
- Sự cãi lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Your statement is in contradiction with the previous report.
-
His story faced a clear contradiction.
-
in contradiction with
trái ngược với, mâu thuẫn với
-
a contradiction in terms
sự mâu thuẫn về lời lẽ; sự mâu thuẫn về từ ngữ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép