TanroDictionary Sổ từ

contradictiousness

/ʃəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay nói trái lại; tính hay nói ngược lại.danh từ
  2. Tính hay cãi lại, tính hay lý sự cùn.danh từ

Ví dụ

  1. His contradictiousness made the discussion longer.

  2. Her contradictiousness annoyed the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép