TanroDictionary Sổ từ

contraindication

/ˌkɒntrəˌɪndɪˈkeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản chỉ định; việc cấm dùng (thuốc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That medicine has a clear contraindication for children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép