TanroDictionary Sổ từ

contraption

/kənˈtræpʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy kỳ cục.danh từ
  2. Dụng cụ thay thế tạm thời; mẹo để thay thế tạm thời (cái gì hỏng... ).danh từ

Ví dụ

  1. He built a strange contraption from old parts.

  2. The box was a contraption for holding tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép