TanroDictionary Sổ từ

contrariety

/ˌkɑːntrəˈrɑɪəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập (quyền lợi, ý kiến).danh từ
  2. Cái trái ngược, điều trái ngược.danh từ

Ví dụ

  1. There was contrarieti between their plans and wishes.

  2. He chose the contrarieti instead of the easy path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép