Nghĩa tiếng Việt
- Trái ý, trái ngược, không phải lúc (chuyện xảy ra... ).tính từ
- Trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người).tính từ
Ví dụ
-
Her answer was contrarious to the plan.
-
The contrarious child refused to listen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép