Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contrast.động từ
Ví dụ
-
She is contrasting the two colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtrɑːstɪŋ/
She is contrasting the two colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép