TanroDictionary Sổ từ

contrasting

/kənˈtrɑːstɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contrast.động từ

Ví dụ

  1. She is contrasting the two colors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép