Nghĩa tiếng Việt
- Để nêu bật sự tương phản.tính từ
Tiếng Nhật
- 対照的たいしょうてきtương phản, đối lập
Ví dụ
-
They used contrastive analysis to study different languages.
-
contrastive analysis
cách phân tích nêu bật sự tương phản
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép