TanroDictionary Sổ từ

contrastive

/kənˈtrɑːstɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để nêu bật sự tương phản.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They used contrastive analysis to study different languages.

  2. contrastive analysis

    cách phân tích nêu bật sự tương phản

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép