Nghĩa tiếng Việt
- Mâu thuẫn với, trái ngược với.động từ
- Vi phạm, phạm, làm trái (luật... ).động từ
- Phản đối.động từ
Tiếng Nhật
- 犯すおかすphạm (tội), mắc (lỗi)
Ví dụ
-
Your claim contravenes the school rules.
-
You must not contravene the local safety laws.
-
His actions contravene the rules of the club.
-
to contravene the law
vi phạm pháp luật
-
to contravene a statement
phản đối một lời phát biểu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép