Nghĩa tiếng Việt
- Sự vi phạm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His actions were in contravention of the local laws.
-
contravention of law
sự vi phạm luật pháp
-
in contravention of
vi phạm..., trái với...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép