Nghĩa tiếng Việt
- Đóng góp, góp phần.động từ
Tiếng Nhật
- 資するしするgóp phần, đóng góp, có ích cho
Ví dụ
-
She will contribute an article to the local magazine.
-
to contribute an article to a magazine
đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí
-
to contribute to a cause
góp phần vào một sự nghiệp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép