TanroDictionary Sổ từ

contribute

/kənˈtrɪbjuːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng góp, góp phần.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She will contribute an article to the local magazine.

  2. to contribute an article to a magazine

    đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí

  3. to contribute to a cause

    góp phần vào một sự nghiệp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép