Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của contribute.động từ
Ví dụ
-
She is contributing ideas to the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtrɪbjutɪŋ/
She is contributing ideas to the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép