TanroDictionary Sổ từ

contribution

/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác.danh từ
  2. Vật đóng góp.danh từ
  3. Bài báo.danh từ
  4. Đảm phụ quốc phòng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her contribution to the project was very important.

  2. Her contribution helped finish the community garden.

  3. She wrote a short contribution to the daily newspaper.

  4. The army asked for a contribution from each worker.

  5. to lay under contribution

    bắt đóng góp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép