Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác.danh từ
- Vật đóng góp.danh từ
- Bài báo.danh từ
- Đảm phụ quốc phòng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her contribution to the project was very important.
-
Her contribution helped finish the community garden.
-
She wrote a short contribution to the daily newspaper.
-
The army asked for a contribution from each worker.
-
to lay under contribution
bắt đóng góp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép