TanroDictionary Sổ từ

contributory

/kənˈtrɪbjətəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác.tính từ
  2. Phụ thêm vào.tính từ
  3. Hội viên phải gánh nợ (khi công ty bị phá sản).danh từ

Ví dụ

  1. Her contributory work improved the whole project.

  2. The accident was a contributory cause of the delay.

  3. Each contributory may owe money if the firm fails.

  4. contributory cause

    nguyên nhân phụ thêm vào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép