Nghĩa tiếng Việt
- Ăn năn, hối hận, hối lỗi; tỏ rõ sự hối lỗi (việc làm).tính từ
Tiếng Nhật
- 済まないすまないkhông thể tha thứ
Ví dụ
-
He felt contrite after breaking the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép