TanroDictionary Sổ từ

contrite

/kənˈtraɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn năn, hối hận, hối lỗi; tỏ rõ sự hối lỗi (việc làm).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt contrite after breaking the vase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép