Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn năn, sự hối hận, sự hối lỗi.danh từ
Ví dụ
-
She spoke with contrition after breaking the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtrɪʃn/
She spoke with contrition after breaking the vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép