Nghĩa tiếng Việt
- Sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra.danh từ
- Sự khéo léo kỹ xảo.danh từ
- Sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch... ).danh từ
- Mưu mẹo, thủ đoạn.danh từ
- Cách, phương pháp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new contrivance for motor-cars is quite impressive.
-
The trap was a clever contrivance.
-
Their contrivance made the event run smoothly.
-
His contrivance fooled the manager for a week.
-
The best contrivance was a simple rope ladder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép