Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của contriveđộng từ
- Trù tính, có sắp xếp trước.tính từ
Tiếng Nhật
- 作為的さくいてきcố ý, có chủ đích, gượng gạo, giả tạo
Ví dụ
-
They contrived a simple path through the woods.
-
The contrived speech sounded unnatural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép