Nghĩa tiếng Việt
- Bit điều khiển.danh từ
Ví dụ
-
The control bit played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtroʊl ˈbɪt/
The control bit played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép