Nghĩa tiếng Việt
- Phím điều khiển.danh từ
Ví dụ
-
The control key was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtrəʊl/
The control key was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép