TanroDictionary Sổ từ

controversial

/ˌkɒntrəˈvɜːʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ một vấn đề gây tranh cãi.tính từ
  2. Có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được, nóng bỏng (vấn đề...).tính từ
  3. Ưa tranh cãi, thích tranh luận (người).tính từ

Ví dụ

  1. The new rule is controversial.

  2. The issue is still controversial among experts.

  3. A controversial speaker started another debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép