Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ một vấn đề gây tranh cãi.tính từ
- Có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được, nóng bỏng (vấn đề...).tính từ
- Ưa tranh cãi, thích tranh luận (người).tính từ
Ví dụ
-
The new rule is controversial.
-
The issue is still controversial among experts.
-
A controversial speaker started another debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép