Nghĩa tiếng Việt
- tranh cãi; cuộc tranh luậndanh từ
- Sự tranh luận, sự tranh cãi.danh từ
- Cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There's a controversy about whether cars should be allowed to drive in this part of the city.
-
The discussion became a long controversi.
-
Their controversi lasted for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép