Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của controvertđộng từ
Ví dụ
-
He controverted the claim with clear facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒntrəˈvɜːtɪd/
He controverted the claim with clear facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép