TanroDictionary Sổ từ

controverting

/ˌkɒntrəˈvɜːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của controvert.động từ

Ví dụ

  1. They were controverting the rule in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép